Nhập Từ Khoá

post

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Ngân Hàng Thông Dụng Nhất

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Ngân Hàng Thông Dụng Nhất

Mỗi lĩnh vực, ngành nghề đều có bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành riêng để phục vụ cho công việc của ngành nghề đó. Với chuyên ngành ngân hàng, bạn đã nắm được đầy đủ các từ vựng tiếng anh của chuyên ngành này chưa? Cùng Platerra tìm hiểu những từ vựng tiếng anh về ngân hàng trong bài viết dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng về các vị trí trong ngân hàng 

Từ vựng tiếng anh về các vị trí trong ngân hàng

Từ vựng tiếng anh về các vị trí trong ngân hàng

STT  Từ vựng  Nghĩa 
Accounting Controller Kiểm soát viên kế toán
2 Product Development Specialist Chuyên viên phát triển sản phẩm
Market Development Specialist Chuyên viên phát triển thị trường
Big Business Customer Specialist Chuyên viên khách hàng doanh nghiệp lớn
Personal Customer Specialist Chuyên viên chăm sóc khách hàng
Financial Accounting Specialist Chuyên viên kế toán tài chính
Marketing Staff Specialist Chuyên viên quảng bá sản phẩm
Valuation Officer Nhân viên định giá
Information Technology Specialist Chuyên viên công nghệ thông tin (IT)
10  Marketing Officer Chuyên viên tiếp thị
11  Cashier Thủ quỹ

Từ vựng tiếng Anh về các chức danh trong ngân hàng 

STT  Từ vựng  Nghĩa 
Board of Director Hội đồng quản trị
Board chairman Chủ tịch hội đồng quản trị
Director Giám đốc
Assistant Trợ lý
Chief of Executive Operator Tổng giám đốc điều hành
Head Trưởng phòng
Team leader Trưởng nhóm
Staff Nhân viên

>>> THAM KHẢO NGAY: CÁC TỪ VỰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN TRONG CUỘC SỐNG

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành về các loại tài khoản 

STT  Từ vựng  Nghĩa 
Bank Account Tài khoản ngân hàng
Personal Account Tài khoản cá nhân
Current Account/ Checking Account Tài khoản vãng lai
Deposit Account Tài khoản tiền gửi
Saving Account Tài khoản tiết kiệm
Fixed Account Tài khoản có kỳ hạn

Từ vựng tiếng anh về các loại thẻ phổ biến 

Từ vựng tiếng anh về các loại thẻ trong ngân hàng

Từ vựng tiếng anh về các loại thẻ trong ngân hàng

STT  Từ vựng  Nghĩa 
Credit Card Thẻ tín dụng
Debit Card Thẻ tín dụng
Charge Card Thẻ thanh toán
Prepaid Card Thẻ trả trước
Check Guarantee Card Thẻ đảm bảo
Visa/ Mastercard Thẻ visa, mastercard

Tên ngân hàng bằng tiếng Anh 

STT  Từ vựng  Nghĩa 
Commercial Bank Ngân hàng Thương mại
Investment Bank Ngân hàng đầu tư
Retail Bank Ngân hàng bán lẻ
Central Bank Ngân hàng trung ương
Internet bank Ngân hàng trực tuyến
Regional local bank Ngân hàng địa phương ở khu vực/ trong vùng
Supermarket bank Ngân hàng siêu thị

Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng phổ biến 

Dưới đây là 80 từ vựng tiếng anh chuyên ngành phổ biến trong ngân hàng. Cùng tìm hiểu nhé:

STT  Từ vựng  Nghĩa 
Stock exchange Sàn giao dịch chứng khoán
Stock market Thị trường chứng khoán
Inheritance Quyền thừa kế
Property Tài sản, của cải
Cash machine/ cash point/ cash dispense Máy rút tiền
Online account Tài khoản trực tuyến
Insurance policy Hợp đồng bảo hiểm
Rental contract Hợp đồng cho thuê
Discount Giảm giá, chiết khấu
10  Credit limit Hạn mức tín dụng
11  Investor Nhà đầu tư
12  Stake Tiền đầu tư, cổ phần
13  Equality Sự ngang bằng nhau
14  Poverty Sự nghèo, kém chất lượng
15  Charge Phí, tiền phải trả
16  Outsource Thuê ngoài
17  Grant Trợ cấp, công nhận, tài trợ
18  Back-office Bộ phận không làm việc trực tiếp với khách hàng
19  Insecurity Tính không an toàn, tình trạng bấp bênh
20  Compensation Sự đền bù, bồi thường
21  Overcharge Tính quá số tiền
22  Commit Cam kết
23  Short term cost Chi phí ngắn hạn
24  Long term gain Thành quả lâu dài
25  Expense Sự tiêu, phí tổn
26  Invoice Hóa đơn, lập hóa đơn
27  Bribery Sự đút lót, sự hối lộ
28  Corrupt Tham nhũng
29  Balance of payment Cán cân thanh toán
30  Balance of trade Cán cân thương mại
31  Budget Ngân sách
32  Cost of borrowing Chi phí vay
33  Treasuries Kho bạc
34  Economic cycle Chu kỳ kinh tế
35  Slump Tình trạng khủng hoảng, suy thoái, sụt giảm
36  Upturn Sự chuyển hướng tốt, khá lên
37  Revenue Thu nhập
38  Interest Tiền lãi
39  Withdraw Rút tiền ra
40  Offset Sự bù đắp thiệt hại
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành phổ biến trong ngân hàng

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành phổ biến trong ngân hàng

41  Turnover Doanh số, doanh thu
42  Inflation Sự lạm phát
43  Surplus Thặng dư
44  Liability Khoản nợ, trách nhiệm
45  Depreciation Khấu hao
46  Financial policies Chính sách tài chính
47  Moderate price Giá cả phải chăng
48  Monetary activities Hoạt động tiền tệ
49  Economic blockade Bao vây kinh tế
50  Guarantee Bảo hành
51  Account holder Chủ tài khoản
52  Conversion Chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
53  Transfer Chuyển khoản
54  Customs barrier Hàng rào thuế quan
55  Mode of payment Phương thức thanh toán
56  Instalment Phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
57  Mortgage Thế chấp
58  Shareholder Người góp cổ phần
59  Earnest money Tiền đặt cọc
60  International economic aid Viện trợ kinh tế quốc tế
61  Confiscation Tịch thu
62  The openness of the economy Sự mở cửa của nền kinh tế
63  Rate of economic growth Tốc độ tăng trưởng kinh tế
64  Average annual growth Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
65  Indicator of economic welfare Chỉ tiêu phúc lợi kinh tế
66  Distribution of income Phân phối thu nhập
67 Real national income Thu nhập quốc dân thực tế
68  Supply and demand Cung và cầu
69  Joint stock company Công ty cổ phần
70  National firms Các công ty quốc gia
71  Transnational corporations Các công ty siêu quốc gia
72  Holding company Công ty mẹ
73  Affiliate/ Subsidiary company Công ty con
74  Co-operative Hợp tác xã
75  Sole agent Đại lý độc quyền
76  Fixed capital Vốn cố định
77  Floating/ Working/Circulating/ liquid capital Vốn luân chuyển
78  Amortization/ Depreciation Khấu hao
79  Potential demand Nhu cầu tiềm tàng
80  Effective demand Nhu cầu thực tế 

Viết tắt của các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng 

Từ viết tắt của các từ vựng

Viết tắt của các từ vựng tiếng Anh ngân hàng phổ biến

STT  Từ viết tắt  Nghĩa 
NPL Nợ xấu /Khoản vay không thực hiện
OECD Tổ Chức Hợp Tác và Phát Triển Kinh Tế
P&L Báo cáo lãi lỗ PE Cổ Phần Tư Nhân
POF Tài trợ Hợp Đồng Mua
RM Người phụ trách Quan Hệ (Quản Lý)
ROA Hệ số sinh lời trên tài sản
SBA Quản trị Doanh Nghiệp Nhỏ
SE Doanh Nghiệp Nhỏ
SME Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ
10  SRA Chuyên Gia Tư Vấn thường trú Cao cấp
11  TA Trợ Giúp Kỹ Thuật
12  ANDE Mạng Lưới Các Doanh Nghiệp Phát Triển vùng
13  Aspen ATM Máy Rút Tiền Tự Động
14  BD Phát Triển Kinh Doanh
15  CAGR Tỷ Lệ Tăng Trưởng Hàng Năm Tổng Hợp
16  CFO  Trưởng Phòng/Giám đốc Tài Chính
17  CRM Quản Lý Quan Hệ Khách Hàng
18  EM  Các Thị Trường Mới Nổ
19  LE  Doanh Nghiệp Cỡ Lớn
20  ME  Doanh Nghiệp Cỡ Vừa
21  MIF  Quỹ Đầu Tư Đa Phương
22  MIS  Hệ Thống Quản Lý Thông Tin
23  MSME Doanh Nghiệp Vi Mô, Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ
24  NGO Tổ Chức Phi Chính Phủ
25  NPL Nợ xấu /Khoản vay không thực hiện
26  FI  Định chế Tài Chính
27  ROA Hệ số sinh lời trên tài sản
28  IDB Ngân Hàng Phát Triển Liên Mỹ
29  IFC Tổ chức Tài Chính Quốc Tế
30  IIC Tập Đoàn Đầu Tư Liên Mỹ

Tổng kết 

Trên đây là toàn bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành ngân hàng thông dụng nhất mà Platerra muốn chia sẻ tới bạn. Hy vọng qua bài viết này bạn sẽ tích lũy thêm nhiều kiến thức tiếng Anh bổ ích và ứng dụng nó vào trong đời sống cũng như công việc của mình.

Nếu bạn đang có nhu cầu cải thiện trình độ tiếng Anh của mình thì Platerra chính là sự lựa chọn tuyệt vời dành cho bạn. Tại đây chuyên cung cấp đa dạng các chương trình đào tạo tiếng Anh phù hợp với mọi lứa tuổi. Từ tiếng Anh giao tiếp, tiếng Anh dành cho thiếu nhi đến tiếng Anh cho người đi học, đi làm hay thi các chứng chỉ Ielts, TOEIC, TOEFL…Platerra sở hữu đội ngũ giáo viên chuyên môn cao, dày dặn kinh nghiệm cũng phương pháp giảng dạy phù hợp đảm bảo: BẠN SẼ GIỎI TIẾNG ANH.

Liên hệ ngay cho chúng tôi để được tư vấn và lựa chọn khóa học phù hợp ngay hôm nay nhé!

Trả lời

Your email address will not be published.