những Từ tiếng Anh dài nhất thế giới hiện nay
Bây giờ chúng ta hãy cùng điểm qua những từ dài nhất hiện nay nhé! [caption id="attachment_1893" align="aligncenter" width="948"]
Methionylglutaminylarginyltyrosy…Hreonylarginylserine
Từ tiếng Anh dài nhất này chứa đến 1913 ký tự. Từ này còn được biết đến là tên hóa học cho synthetase tryptophan. Hay còn được biết là một loại enzim với 267 axit amin. Và dưới đây là một bản đầy đủ của từ vựng này.Methionylglutaminylarginyltyrosy-Lglutamylserylleucylphenylalanylalanylglutaminy-Lleucyllysylglutamylarginyllysylglutamylglycyla-Lanylphenylalanylvalylprolyphenylalanylvalythre-Onylleucylglycylaspartylprolylglycylisoleucylg-Lutamylglutaminylserylleucyllysylisoleucy-laspartylthreonylleucylisoleucylglutamy-lalanylglycylalanylasparthlalanylleucylg-Lutamylleucylglycylisoleucylprolylphenylalanylse-Rylaspartylprolylleucylalanylaspartylglycylp-Rolylthreonylisoleucylglutaminylaspfraginylal-Anylthreonylleucylarfinylalanylphenylalanylalany-Lalanylglycylvalythreonylprolylalanylglutaminy-Lcysteinylphenylalanylglutamylmethionylleucy-lalanylleuoylisoleucylarginylglutaminy-llysyhistidylprolylthreonylisoleucylproly-lisoleucylglycylleucylmethionyltyrosylalany-Lasparaginylleucylvalylphenylalanylasparaginy-Llysyglycylisoleucylaspartylglutamylphenylalany-Lthrosylalanylglutaminylcsteinylglutamyllysylva-Lylglycylvalylaspartylserylvalylleucylvalylalny-Laspartylvalylprolylvalylglutaminylglutamylsery-Lalanylprolylphenylalanylarginylglutaminylalany-Lalanylleucylarginylhistidylasparaginyvalylalany-Lprolylisoleucylprolylisoleucylphenylalanylisoleucy-Lphenylalanylisoleucylcysteinylprolylprolylaspartylalany-Laspartylaspartylaspartylleucylleucylarginy-glutaminylisoleucylalanylseryltyrosylglycy-larginylglycyltyrosylthreonyltyrosylleucyl-leucylserylarginylalanylglycylvalylthreony-Lglycylalanylglutamylasparainylarginylalany-Lalanylleucylprolylleucylasparaginylhistidy-lleucylvalylalanyllysylleucyllysylglutamy-ltyrosylasparaginylalanylalanylprolylpro-lylleucylglutaminylglgycylphenylalanylglycy-Lisoleucylserylalanylprolylaspartylglutaminy-Lvalyllysylalanylalanylisoleucylaspartylalany-Lglycylalanylalanylglycylalanylisoleucylsery-Lglycylserylalanylisoleucylvalyllysylisoieucy-Lisoleucylglutamylglutaminylhistidylasparaginy-Lisoleucylglutamylprolylglutamyllysylmethionyl-Leucylalanylalanylleucyllysylvalylphenylalanyl-Calylglutaminylprolylmethionlysylalanylalanylt-HreonylarginylserineLopadotemach…baphetraganopterygon
Tiếp theo sẽ là từ vựng với 183 chữ cái. Từ vựng này còn được biết đến từ một tác giả người Hy Lạp Aristophanes. Ông đã sử dụng từ vựng này trong chính vở hài kịch Assemblywomen của ông. Với hàm ý chỉ một món ăn hư cấu trong văn học. Bao gồm 17 thành phần như cá mập, mật ong, bồ câu, … Và dưới đây là đầy đủ từ vựng: LopadotemachoselachogaleokranioleipsanodrimhypotrimmatosilphioparaomelitokatakechymenokichlepikossyphophattoperisteralektryonoptekephalliokigklopeleiolagoiosiraiobaphetraganopterygonAequeosalinocalcalinoceraceoaluminosocupreovitriolic
Từ vựng bao gồm 52 ký tự, và được tạo ra bởi tiến sĩ Edward Strother. Từ tiếng anh dài nhất này được dùng để mô tả vùng biển suối khoáng ở Bath. Với nghĩa là "Không mặn, giàu canxi, sáp,có chứa nhôm và đồng, và cay độc."Supercalifragilisticexpialidocious
Từ tiếng anh này gồm có 34 ký tự. Được tạo ra bởi hai nhạc sĩ Richard và Rober Sherman trong bộ phim nổi tiếng Mary Poppins. Với ý nghĩa là "Một điều để nói khi bạn không có gì để nói."Honorificabilitudinitatibus
Từ vựng tiếng anh dài nhất này gồm có 27 ký tự. Được Shakespeare tạo ra từ một bộ phim hài của ông với tên là “Love’s labour’s lost”. Với ý nghĩa là “Vinh quang."Từ dài nhất trong từ điển Oxford
Từ tiếng Anh dài nhất có nhiều ký tự ở từ điển Oxford có thể kể đến đó là : Pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis. Với ý nghĩa là “bệnh ho dị ứng do hít phải một lượng khí bụi lớn."Từ tiếng Anh dài và khó hiểu nhất
Những từ vựng này, chắc chắn sẽ chinh phục được những người bạn, đồng nghiệp, và cả giáo viên tiếng Anh của bạn. Tại sao không thử sử dụng nó xem :Incomprehensibilities
Một từ vựng khá phổ biến tại British Council. Được coi là số nhiều của danh từ Incomprehensibility. Chỉ có 21 ký tự và với ý nghĩa là chỉ “sự không hiểu được, sự khó hiểu."Interdisciplinary
Từ vựng này chỉ có 17 ký tự. Là một tính từ chỉ "liên ngành." Từ này được dùng phổ biến nhất trong môi trường học tập. Từ này có thể được biết, và sử dụng rất nhiều trong môi trường học tập. Phương pháp dạy liên ngành ám chỉ việc sử dụng từ 2 môn học trở lên. Với mục đích để đào sâu thêm vào một khái niệm, hay một chủ đề. Nó có thể là các hệ thống chính phủ, hoặc tác động của con người lên thế giới sinh học…Inconsequential
Từ này chỉ có 15 ký tự. Và tính từ này có nghĩa là “nhỏ nhặt, không quan trọng." [caption id="attachment_1894" align="aligncenter" width="948"]