Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y phổ biến nhất
Chúng ta hãy bắt đầu bằng những từ vựng bắt đầu bằng chữ Y phổ biến hằng ngày nhé :yard /ja:d/ : lat, thước Anh (bằng 0, 914 mét)yawn /jɔ:n/ : há miệng; cử chỉ ngápyeah /jeə/ : vâng, ừyear /jə:/ : năm yellow /’jelou/ : vàng; màu vàngyesterday /’jestədei/ : hôm quayoung /jʌɳ/ : trẻ, trẻ tuổi, thanh niênyour /jo:/ : của anh, của chị, của các anh, của các chịyours /jo:z/ : cái của anh, cái của chị, cái của các anh, cái của các chịyourself /jɔ:’self/ : tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày, tự mình [caption id="attachment_1974" align="aligncenter" width="948"]