Khám phá những từ bắt đầu bằng chữ a có 15 chữ cái
Atherosclerosis: xơ vữa động mạchAssociationists: những người theo chủ nghĩaApprenticeships: học việcAnticompetitive: phản cạnh tranhAcknowledgments: sự nhìn nhận Xem thêm: học tiếng anh online cho người đi làm [caption id="attachment_2227" align="aligncenter" width="1600"]
Tìm hiểu những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ a có 14 chữ cái
Administration: sự quản trịAccomplishment: thành quảApocalypticism: thuyết khải huyềnAccountability: trách nhiệmAfforestations: trồng rừngAccommodations: chỗ ởXem qua những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ a có 13 chữ cái
Administrator: người quản lýAdvertisement: quảng cáoAppropriation: chiếm đoạtAuthoritarian: độc tàiAdministrated: quản lýCác từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ aKHÔNG THỂ THIẾU những từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ a có 12 chữ cái
Announcement: sự thông báoArchitecture: ngành kiến trúcAppreciative: đánh giá caoArticulation: sự khớp nốiAppendicular: hình thấu kínhcác từ tiếng Anh có 11 chữ cái
Accommodate: cung cấp, chứa đựngAdvertising: quảng cáoAnniversary: kỉ niệmAdvancement: thăng tiếnAttribution: sự biểu hiện, sự tượng trưngAggravation: làm tăng thêmAssemblyman: người trong hội đồngAquaculture: nuôi trồng thủy sản Xem thê: Những từ tiếng anh hay và ý nghĩa [caption id="attachment_2228" align="aligncenter" width="1200"]
từ tiếng Anh có 10 chữ cái
Accounting: kế toánAssessment: thẩm định, lượng định, đánh giáAcceptance: chấp thuậnAssistance: hỗ trợAttractive: hấp dẫnAppearance: xuất hiệnAffordable: giá cả phải chăngAdaptation: sự thích nghiAmmunition: đạn dượctừ tiếng anh có 9 chữ cái
Available: có sẵnAssistant: phụ táAfternoon: buổi chiềuAdvantage: lợi thếAnalytics: phân tíchAllowance: trợ cấpApartment: căn hộ, chung cưAnonymous: vô danhAccompany: đồng hànhtừ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ a có 8 chữ cái
Although: mặc dùApproach: tiếp cậnActually: thực raAnything: bất cứ điều gìActivity: hoạt độngAddition: thêm vàoAchieved: đã đạt đượcAccepted: chấp thuậnAcquired: muaTừ tiếng Anh có 7 chữ cái
Another: khácAgainst: chống lạiAlready: đã sẵn sàngAbility: có khả năngAverage: trung bình cộngAccount: tài khoảnArticle: bài báoAchieve: đạt đượcAssumed: giả địnhCác từ vựng có 6 chữ cái
Around: xung quanhAction: hành độngAlways: luôn luônAmount: số tiềnAppear: xuất hiệnAdvice: lời khuyênAuthor: tác giảActing: diễn xuấtTìm kiếm từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ a có 5 chữ cái
About: khoảngAfter: sau đóAmong: ở giữaAlong: dọc theoAlone: một mình, cô đơnAdult: trưởng thànhApple: quả táoAngry: tức giậnAdmit: thừa nhậnActor: diễn viênAngel: thiên thầnTừ tiếng Anh có 4 chữ cái
Aunt: côArea: khu vực, địa điểmAuto: tự độngAlow: ôi chaoTừ vựng bắt đầu bằng chữ a có 3 chữ cái
And: vàAge: tuổi tácAdd: thêm vàoAsk: hỏiAny: bất kìTừ tiếng Anh a có 2 chữ cái và bắt đầu bằng chữ
As: nhưAt: tạiCách học từ mới hiệu quả nhất
Lên kế hoạch và đặt mục tiêu khi bắt đầu học tập
Nếu không có mục tiêu học cụ thể thì cách học; và hướng đi của bạn sẽ càng sai hơn; học trong tâm thế ngẫu hứng; không có kế hoạch rõ ràng thì việc cần làm nhất đó chính là bạn hãy xác lập cho bản thân một mục tiêu vừa đủ. Đừng gây áp lực nặng nề hay chán nản trong suốt quá trình học tập của mình nhé.Một cách học từ vựng tiếng Anh nhanh, hiệu quả nhất ngay từ bây giờ là bạn có thể đặt mục tiêu mỗi ngày học 5 từ mới nhé! Chắc chắn sau một thời gian kiên trì luyện tập; sau một tháng thì số từ bạn tích lũy được đã lên đến 150 từ; tuỳ vào khả năng của bản thân mình mà đặt ra mục tiêu cho phù hợp nhé!Học tập theo hướng phù hợp với trình độ bản thân
Nếu như bạn học từ vựng trong sự dồn dập; học một cách vô tội vạ thì chắc chắn bạn sẽ không thể nhớ được gì mà còn gây rối cho bộ nhớ của bạn. Chính vì thế, khi mới bắt đầu học từ vựng; hãy chọn cách học từ vựng trong nhóm; phân trong từng cấp bậc từ cơ bản đến nâng cao; có từ vựng dành cho người mới bắt đầu nhé! Đặc biệt là đừng quá ép buộc bản thân phải học thuộc; để học bài một cách thoải mái nhất; cách học mà bạn có thể áp dụng chính là học từ vựng theo các chủ đề mà mình thích như phim ảnh, âm nhạc, báo chí, thời trang,…. [caption id="attachment_2229" align="aligncenter" width="1876"]