Nhập Từ Khoá

post

Từ Vựng Giáng Sinh Trong Tiếng Anh – Trọn Bộ Từ A Đến Z

Từ Vựng Giáng Sinh Trong Tiếng Anh – Trọn Bộ Từ A Đến Z

Bạn đang đi tìm bộ từ vựng Giáng Sinh (Noel) bằng tiếng Anh để nâng cao kiến thức của bạn về ngày lễ đặc biệt này? Vậy hôm nay hãy cùng Platerra tìm hiểu về ý nghĩa, các từ vựng liên quan và một số mẫu câu tiếng Anh thông dụng hay gặp về Giáng Sinh nhé!

Giáng Sinh là ngày gì?

Trước khi tìm hiểu từ vựng về Giáng sinh (noel), bạn đã biết về ý nghĩa của ngày lễ này chưa. Theo các tín hữu Kitô giáo, ngày lễ Giáng Sinh (hay còn được gọi là lễ Noel, Christmas, X-mas) là ngày kỉ niệm Chúa Giêsu (Jesus) ra đời.

Ngày lễ Giáng Sinh mang nhiều ý nghĩa đặc biệt

Ngày lễ Giáng Sinh mang nhiều ý nghĩa đặc biệt

Họ tin rằng Chúa Giêsu được sinh ra tại Bethlehem thuộc xứ Judea của nước Do Thái (ngày nay là một thành phố của Palestine). Lúc bấy giờ thuộc Đế quốc La Mã, thời gian khoảng giữa năm 7 TCN và năm 2.
Thông thường, Giáng Sinh sẽ được cử hành chính thức vào ngày 25 tháng 12. Thế nhưng từ tối 24/12 đã bắt đầu diễn ra nhiều hoạt động bởi theo lịch Do Thái thì hoàng hôn chính là lúc bắt đầu một ngày mới chứ không phải là nửa đêm như nhiều người vẫn nghĩ.

Ngày 25 tháng 12 thường được xem là lễ ngày; còn 24 tháng 12 được gọi là lễ vọng; và thường đêm lễ này thường thu hút được nhiều người đến tham dự hơn.

Từ vựng Giáng Sinh bằng tiếng Anh

Từ vựng Giáng Sinh về sự vật, sự việc

  • Christmas (ˈkrɪsməs) : là lễ Giáng Sinh; tên này được hình thành từ 2 từ: Christ – đại diện cho tước hiệu của chúa Jesus, còn chữ Mas có nghĩa là thánh lễ. Christmas có tên viết tắt là X-mas (‘eksməs) hay Noel (noʊˈel) cho ngắn gọn và gần gũi
  • Winter (ˈwɪnt̬ɚ): mùa đông
  • Santa Claus (ˈsænt̬ə klɑːz) được dùng phổ biến hơn từ Father Christmas (ˌfɑːðə ˈkrɪsməs): đều có nghĩa tiếng Việt là ông già Noel. Ngoài tên này, ông già Noel còn được gọi bằng một số cái tên khác như: Kris
  • Kringle (ˌkrɪs ˈkrɪŋɡl), Santa (ˈsæntə)
  • Reindeer (ˈreɪndɪr): tuần lộc (thú cưỡi của ông già Noel)
  • Santa sack (ˈsæntə sæk): túi quà của ông già Noel
  • Gift/ Present (ɡɪft) /(ˈprezənt): quà tặng
  • Sled/ Sleigh (sled) / (sleɪ): xe trượt tuyết
  • Elf (elf): chú lùn
  • Snowman (’snoumən): người tuyết
  • Fireplace (’faɪə.pleɪs) : lò sưởi
  • Scarf (skɑ:rf) : khăn quàng
  • A carol(ˈkærəl): một bài hát thánh ca hay bài hát không tôn giáo về lễ Giáng sinh
  • A White Christmas (ˌwaɪt ˈkrɪsməs): tuyết rơi vào ngày Giáng sinh; hay còn gọi là ngày Giáng sinh trắng
  • Church (tʃɜːtʃ): nhà thờ
Nắm vững từ vựng Giáng sinh để giao tiếp tốn hơn

Nắm vững từ vựng Giáng sinh để giao tiếp tốn hơn

Từ vựng Giáng sinh về đồ ăn truyền thống

  • Turkey (ˈtɜːki): gà Tây
  • Gingerbread man (ˈdʒɪndʒəbred mæn): bánh quy gừng có hình người
  • Candy cane (ˈkændi keɪn): cây kẹo hình chiếc gậy (thường có nhiều màu sắc sinh động)
  • A pudding(ˈpʊdɪŋ): một món đồ tráng miệng được làm từ trái cây khô ngâm trong rượu; được ăn trong ngày Giáng sinh
  • Eggnog (ˈeɡ.nɑːɡ): đây là đồ uống truyền thống vào ngày lễ Giáng sinh. Đồ uống này được làm từ sữa hoặc kem, trứng đánh tan, đường và một ít rượu
  • Hot chocolate ( hɒt ˈtʃɒklət): socola nóng
  • Cookie ( ˈkʊki) : bánh quy
Các món ăn phổ biến trong đêm Noel

Các món ăn phổ biến trong đêm Giáng Sinh

Từ vựng Giáng sinh về đồ trang trí

  • Ornament /’ɔ:nəmənt/: những vật dụng trang trí được treo trên cây thông
  • Christmas card (ˈkrɪs.məs ˌkɑːrd): thiệp chúc Giáng sinh
  • Christmas stocking (krɪsməs ˈstɑːkɪŋ): tất Giáng sinh (là chiếc tất rộng treo cạnh lò sưởi hoặc treo đầu giường và được trang trí trên cây thông. Người ta tin rằng khi viết điều ước và mong muốn để trong tất thì ông già Noel sẽ bỏ quà vào chiếc tất đó.
  • Christmas tree (ˈkrɪsməs tri:) hoặc Pine (paɪn): cây thông Noel. Cây thông được xem biểu tượng của Giáng sinh với ngôi sao sáng trên đỉnh cây và có các đồ trang trí ở tầng dưới.
  • Spruce (spruːs): cây tùng. Đây là loại cây có cùng họ với cây thông.
  • Candle (ˈkændəl): nến
  • Ribbon (ˈrɪbən): dây ruy băng
  • Tinsel (ˈ tɪn.səl) : dây kim tuyến
  • Fairy lights (ˈ fer.i ˌlaɪts): đèn nháy
  • Bell (bel): chuông
  • Wreath (riθ): vòng hoa
  • Mistletoe (ˈmɪsəltoʊ): cây tầm gửi
  • Snowflake (’snəʊ.fleɪk): bông tuyết
  • Card (kɑ:rd) : thiệp chúc mừng
Các món đồ trang trí giúp tạo nên không khí Giáng Sinh 

Các món đồ trang trí giúp tạo nên không khí Giáng Sinh

Mẫu câu sử dụng từ vựng Giáng sinh bằng tiếng Anh

Bạn muốn trao đổi với bạn bè, đồng nghiệp về chủ đề Giáng sinh nhưng lại không biết cách sử dụng từ vựng và áp dụng vào trong câu. Vậy dưới đây là một số mẫu câu thường dùng bạn có thể tham khảo:

  • Christmas is the best holiday of the year: Giáng sinh là ngày lễ tuyệt nhất của năm.
  • Christmas is coming – Mùa Giáng sinh đang tới gần.
  • I feel so excited for this Christmas – Tôi cảm thấy rất háo hức và mong chờ dịp lễ Giáng sinh này đến.
  • This Xmas has a lot of snow – Giáng sinh năm nay có nhiều tuyết quá.
  • Christmas.Dinner is a tradition – Bữa tối giáng sinh là một truyền thống tốt đẹp.

Tạm kết

Giáng sinh là một dịp lễ để mọi người thể hiện tình yêu thương, gắn kết bản thân với gia đình, bạn bè, đồng nghiệp,… Bên cạnh những món quà ý nghĩa, đừng quên bỏ túi từ vựng về Noel để gửi đến những người yêu thương những lời chúc tốt đẹp nhất. Nếu đang tìm trung tâm tiếng Anh ở TPHCM thì hãy liên hệ Platerra để đăng ký nhé!

Trả lời

Your email address will not be published.