Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách

06/02/2023

0/5 (0 Reviews)
Phòng khách thường là nơi gia đình quây quần sau một ngày làm việc, học tập mệt mỏi. Có nhiều thiết bị khác nhau trong phòng khách. Vậy nếu bạn đang tìm kiếm từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách. Cùng như các từ vựng về cách bài trí, nội thất trong phòng khách thì hãy cùng Platerra xem qua bài viết sau nhé!

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách

chủ đề nội thất 1

Nội thất trong phòng khách rất đa dạng và phong phú. Bạn đã bao giờ tự hỏi những đồ vật xung quanh các từ tiếng Anh là gì. Hãy nhanh chóng khám phá từ vựng về nội thất phòng khách cùng Platerra nhé! – cushion /ˈkʊʃn/ cái đệm – ceiling /ˈsiːlɪŋ/: trần nhà – fireplace /ˈfaɪəpleɪs/: lò sưởi – Television / ˈtelɪvɪʒn/ Ti vi – armchair /'ɑ:mt∫eə(r)/: ghế tựa – rug: thảm trải sàn [caption id="attachment_3288" align="aligncenter" width="1354"]Nội thất trong phòng khách rất đa dạng và phong phú. Nội thất trong phòng khách rất đa dạng và phong phú.[/caption] – sofa /ˈsəʊfə/ ghế sopha – drapes /dreɪps/: rèm – banister /ˈbænɪstə(r)/ thành cầu thang – coffee table / ˈkɒfi ˈteɪbl/: bàn dùng để uống nước – ceiling fan /ˈsiːlɪŋ fæn/ quạt trần – end table: bàn vuông nhỏ này thường sẽ để ở góc phòng – clock /klɒk/: đồng hồ – bookcase /ˈbʊkkeɪs/: tủ sách – Record player /ˈrek.ɚd ˌpleɪ.ɚ/ Máy hát – Footstool /’futstu:l/ Ghế để chân – Air conditioning /ˈer kənˌdɪʃ.ən.ɪŋ/ Điều hòa – Ashtray /ˈæʃtreɪ/ Đồ gạt tàn thuốc

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách - chủ đề nội thất 2

– Docking station /ˈdɒkɪŋ steɪʃn/ Cổng lắp ráp – Wall unit / wɔːl ˈjuːnɪt/ Tủ tường – Tablecloths /ˈteɪblklɒθ/ Khăn trải bàn – Occasional table /əˈkeɪʒənl teɪbl/ Bàn nhỏ chủ yếu để đồ trang trí – Floorboard /ˈflɔːbɔːd/ Ván sàn – Wall-to-wall carpeting / wɔːl tə wɔːl ˈkɑːpɪtɪŋ/: Thảm trải – Mantelpiece /’mæntlpis/ Bệ lò sưởi – Hanger /ˈhæŋ.ɚ/ Đồ cài áo – Blind /blaind/ Rèm che (có khe hở) [caption id="attachment_3291" align="aligncenter" width="1195"]Mantelpiece /’mæntlpis/ Bệ lò sưởi Mantelpiece /’mæntlpis/ Bệ lò sưởi[/caption] – Doormat /ˈdɔː.mæt/ Thảm chùi chân – Clock /klɒk/: Đồng hồ – Ottoman /’ɒtəmən/: Ghế dài có đệm

chủ đề nội thất 3

– Sound system /ˈsaʊnd ˌsɪs.təm/ Dàn âm thanh – Rug /rʌɡ/ Thảm trải sàn – Bookcase /ˈbʊk.keɪs/ Tủ sách – Telephone /ˈtel.ə.foʊn/ Điện thoại để bàn – Grate /greit/ Vỉ sắt trong lò sưởi – Tea set /ˈtiː ˌset/: từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách về bộ tách trà – Ceiling /’si:liɳ/ Trần nhà – Wall /wɔːl/: Tường – Recliner /rɪˈklaɪnə(r)/ Ghế sa lông – Remote control /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/: từ này có nghĩa là điều khiển từ xa – MP3 player /ˌem piː ˈθriː pleɪə(r)/ Sản phẩm có nghĩa là máy nghe nhạc mp3 – Table lamp /teibl læmp/ Đèn bàn – Stool /stu:l/ Ghế đẩu – Stereo system /ˈsteriəʊ ˈsɪstəm/ Âm ly – Desk /desk/: Cái bàn [caption id="attachment_3292" align="aligncenter" width="3334"]Từ vựng phòng khách về Lamp shade / ˈlæmp ʃeɪd/: có nghĩa là cái chụp đèn Từ vựng phòng khách về Lamp shade / ˈlæmp ʃeɪd/: có nghĩa là cái chụp đèn[/caption] – Lamp shade / ˈlæmp ʃeɪd/: có nghĩa là cái chụp đèn – Step /step/: Bậc thang – Fire surround /ˈfaɪər sə’raund/ Viền quanh lò sưởi – Wing chair /ˈwing ˌche(ə)r/ Ghế bên cạnh – Fireplace /ˈfaɪəpleɪs/: Lò sưởi – Sofa /ˈsəʊfə/: Ghế sopha – Speaker /ˈspiː.kɚ/ Loa – Coffee table / ˈkɒfi ˈteɪbl/: Bàn uống nước – Radiator /’reidieitə/ Bộ tản nhiệt – Curtain /’kə:tn/ Màn cửa – Armchair /’ɑ:mt∫eə(r)/: Ghế tựa

từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách - chủ đề TRANG TRÍ PHÒNG KHÁCH 1

[caption id="attachment_3289" align="aligncenter" width="1280"]Chủ đề TRANG TRÍ PHÒNG KHÁCH 1 Chủ đề TRANG TRÍ PHÒNG KHÁCH 1[/caption] Phòng khách ngoài những đồ đạc cần thiết thì gia chủ còn muốn trang trí thêm những thứ khác; để làm đẹp không gian; trang trí phòng khách đặc biệt là gì? Cùng Platerra tìm hiểu nhé! – mantel / ˈmæntl/: từ này có nghĩa là bệ trên của cửa lò sưởi – ottoman /'ɒtəmən/: ghế dài có đệm – Calendar /’kælində/ Lịch – lampshade / ˈlæmpʃeɪd/: cái chụp đèn – Embroidery /im’brɔidəri/ Tranh thêu – step /step/: bậc thang – stereo system /ˈsteriəʊ ˈsɪstəm/ âm ly – rug: thảm trải sàn – Sound system: dàn âm thanh – wall /wɔːl/: tường – painting /ˈpeɪntɪŋ/ bức ảnh – Photo frame /ˈfəʊtəʊ freɪm/ Khung ảnh – Frame /freɪm/: Khung ảnh – Pottery /pɒtəri/ Lọ gốm – television / ˈtelɪvɪʒn/: ti vi – Mirror /mirə/ Gương – log /lɒɡ/ củi

chủ đề TRANG TRÍ PHÒNG KHÁCH 2

[caption id="attachment_3293" align="aligncenter" width="1195"]Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách Poster /poustə/ Tranh lớn Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách Poster /poustə/ Tranh lớn[/caption] – Poster /poustə/ Tranh lớn – wall unit / wɔːl ˈjuːnɪt/ tủ tường – sofa /ˈsəʊfə/ ghế sopha – recliner /rɪˈklaɪnə(r)/ ghế sa lông – remote control /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/: từ này có nghĩa là điều khiển từ xa – Indoor plant /ˌɪnˈdɔːr plænt/ từ này có nghĩa là cây cảnh trong nhà – Windchimes /wind ʧaɪmz/ Chuông gió – Painting /ˈpeɪntɪŋ/ Bức vẽ – Ornament /ɔ:nəment/ Đồ trang trí – Aquarium /əˈkwer.i.ə/: Bể cá cảnh – speaker: loa – vase /veɪs/ lọ hoa – frame /freɪm/ khung ảnh – Vase /veɪs/ Lọ hoa – Bonsai pot /bonsai pɒt/ từ này có nghĩa là chậu cây cảnh – Statue /stætjuː/ Tượng – staircase /ˈsteəkeɪs/ lòng cầu thang – desk /desk/: cái bàn – fire /ˈfaɪə/ lửa – wall-to-wall carpeting / wɔːl tə wɔːl ˈkɑːpɪtɪŋ/: thảm trải – Chandelier /ʃændi’liə/ Đèn chùm

Lời kết

Trên đây là các thông tin về từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách. Hi vọng qua bài viết trên bạn đã thu thập được cho mình những từ vựng cần thiết về chủ đề phòng khách. Và nếu bạn đang muốn cải thiện và phát triển trình độ tiếng Anh của mình; hoặc cho bé yêu nhà mình. Và đang tìm kiếm các khóa học thích hợp để tham gia thì Platerra chính là sự lựa chọn thích hợp và tuyệt vời nhất dành cho bạn. Tại đây, chúng tôi có đa dạng các loại khóa học dành cho thiếu nhi; thiếu niên; các khóa học luyện tiếng Anh cấp tốc. Cũng như các khóa học dành cho những người mất gốc muốn cải thiện lại trình độ tiếng Anh của mình. Kèm theo đó là các khóa học giao tiếp giúp bạn tự tin hơn khi nói chuyện với người bản xứ nước ngoài sử dụng tiếng Anh. Với các giáo trình được đội ngũ giảng viên sắp xếp và chọn lọc cẩn thận; kèm theo đó là học phí hấp dẫn với nhiều ưu đãi. Và Phương pháp dạy học hiệu quả. Chúng tôi tin rằng sẽ giúp cho bạn cũng như các bé yêu nhà mình tiếp thu được kiến thức tiếng Anh tốt nhất. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận thêm thông tin về thông tin chi tiết khóa học nhé! [caption id="attachment_3294" align="aligncenter" width="900"]Chúng tôi tin rằng sẽ giúp cho bạn cũng như các bé yêu nhà mình tiếp thu được kiến thức tiếng Anh tốt nhất. Chúng tôi tin rằng sẽ giúp cho bạn cũng như các bé yêu nhà mình tiếp thu được kiến thức tiếng Anh tốt nhất.[/caption]  

Bài viết cùng danh mục

Gọi ngay cho chúng tôi!