Nhập Từ Khoá

post

Từ Vựng Về Quốc Gia Và Quốc Tịch

Từ Vựng Về Quốc Gia Và Quốc Tịch

Để giao tiếp tốt với người nước ngoài; cần phải biết tên và quốc tịch của quốc gia đó. Điều này sẽ cho họ thấy rằng bạn quan tâm đến họ; và sẽ giúp bạn tạo ấn tượng tốt hơn với bạn bè quốc tế. Vậy mời bạn cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về quốc gia và quốc tịch sau đây. Cùng tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Anh về quốc gia và quốc tịch – về các nước châu âu

Theo Liên hợp quốc, châu Âu hiện bao gồm 44 quốc gia độc lập. Cụ thể là Nga, Kazakhstan, Azerbaijan, Georgia và Thổ Nhĩ Kỳ là những quốc gia xuyên lục địa nằm một phần ở cả Châu Âu và Châu Á.

Về mặt chính trị, Armenia và Cyprus được coi là các quốc gia thuộc Châu Âu. Nhưng về mặt địa lý thì cả hai đều thuộc lãnh thổ của Tây Á.

Từ vựng tiếng Anh về quốc gia và quốc tịch – Bắc Âu

Về mặt chính trị, Armenia và Cyprus được coi là các quốc gia thuộc Châu Âu. Nhưng về mặt địa lý thì cả hai đều thuộc lãnh thổ của Tây Á.

Về mặt chính trị, Armenia và Cyprus được coi là các quốc gia thuộc Châu Âu. Nhưng về mặt địa lý thì cả hai đều thuộc lãnh thổ của Tây Á.

Ai-len: Ireland – Irish

Vương quốc Anh và Bắc Ai-len: United Kingdom – British

Iceland: Iceland – Icelandic

Estonia: Estonia  Estonian

Bắc Ai-len: Northern Ireland – British/ Northern Irish

Scot-len: Scotland – British/ Scottish

Anh: England – English/ British

Đan Mạch: Denmark – Danish

Lithuania: Lithuania – Lithuanian

Latvia: Latvia – Latvian

Phần Lan: Finland – Finnish

Na Uy: Norway – Norwegian

Xứ Wales: Wales – British/ Welsh

Tây Âu

Áo:  Austria – Austrian
Bỉ:  Belgium – Belgian
Đức:  Germany – German
Hà Lan: Netherlands – Dutch
Pháp:  France – French
Thuỵ Sĩ: Switzerland – Swiss

Từ vựng tiếng Anh về quốc gia và quốc tịch – Khu vực Nam Âu

Albania:  Albania – Albanian
Síp: Cyprus – Cypriot
Ý: Italia – Italian
Serbia:  Serbia – Serbian
Hy Lạp: Greece – Greek
Tây Ban Nha: Spain – Spanish
Slovenia: Slovenia – Slovene/Slovenian
Bồ Đào Nha: Portugal – Portuguese
Croatia: Croatia – Croatian

Khu vực Đông Âu

Belarus:  Belarus – Belarusian
Bulgaria:  Bulgaria – Bulgarian
Cộng hoà Séc: Czech – Republic Czech
Romania: Romania – Romanian
Ba Lan: Poland – Polish
Nga:  Russia – Russian
Ukraina: Ukraine – Ukrainian
Slovakia: Slovakia – Slovak/Slovakian
Hungary: Hungary – Hungarian

Từ vựng tiếng Anh về quốc gia và quốc tịch – về các nước Châu Mỹ

Từ vựng về các nước Châu Mỹ

Từ vựng về các nước Châu Mỹ

Châu Mỹ, còn được gọi là Tân Thế giới, là tên của một quốc gia ở Tây bán cầu được tạo thành từ ba lục địa. Đó là: Bắc Mỹ, Trung Mỹ và Nam Mỹ, chiếm 8,3% bề mặt Trái đất và 28,4% diện tích đất nước.

Dân số ở đây chiếm khoảng 14% so với thế giới. Người châu Âu biết đến châu Mỹ vào cuối thế kỷ 15 và gọi lục địa này là “Thế giới mới”. Các luồng di cư trong suốt lịch sử đã giúp tạo ra một dân số năng động; và đa dạng trên lục địa này.

Khu vực Bắc Mỹ

Canada: Canada – Canadian
Mexico: Mexico – Mexican
Hoa Kỳ: United States/America American

Khu vực Trung Mỹ và Ca-ri-bê

Cuba: Cuba – Cuban
Guatemala: Guatemala – Guatemalan
Jamaica: Jamaica – Jamaican

Khu vực Nam Mỹ

Argentina: Argentina – Argentine/Argentinian
Bolivia:  Bolivia –  Bolivian
Paraguay: Paraguay – Paraguayan
Pê-ru:  Peru – Peruvian
Uruguay: Uruguay –  Uruguayan
Ecuador:  Ecuador –  Ecuadorian
Colombia: Colombia – Colombian
Brazil:  Brazil – Brazilian
Chi-lê: Chile – Chilean
Venezuela:  Venezuela – Venezuelan

Từ vựng tiếng Anh về quốc gia và quốc tịch – về các nước Châu Á

Châu Á, lục địa lớn nhất thế giới với 50 quốc gia độc lập, nằm ở phía đông của Âu-Á. 

Châu Á, lục địa lớn nhất thế giới với 50 quốc gia độc lập, nằm ở phía đông của Âu-Á.

Châu Á, lục địa lớn nhất thế giới với 50 quốc gia độc lập, nằm ở phía đông của Âu-Á.

Khu vực Tây Á

Georgia: Georgia –  Georgian
Isarel: Isarel –  Isareli
Ả Rập Xê-út: Saudi Arabia –  Saudi Arabian
Jordan:  Jordan –  Jordanian
Yemen: Yemen Yemeni/ Yemenite
Syria:  Syria –  Syrian
Iraq:  Iraq – Iraqi
Thổ Nhĩ Kỳ:  Turkey –  Turkish
Kuwait:  Kuwait –  Kuwaiti
Iran:  Iran –  Iranian
Lebanon:  Lebanon –  Lebanese

Khu vực Nam và Trung Á

Afghanistan:  Afghanistan – Afghan
Ka-dắc-stan:  Kazakhstan – Kazakh
Ấn Độ: India – Indian
Nê-pan: Nepal – Nepalese
Sri Lanka:  Sri Lanka – Sri Lankan
Pa-kits-tan: Pakistan – Pakistani
Băng-la-đét: Bangladesh –  Bangladeshi

Khu vực Nam và Trung Á

Khu vực Nam và Trung Á

Khu vực Đông Á

Trung Quốc:  China – Chinese
Nhật Bản: Japan – Japanese
Triều Tiên: North Korea – North Korean
Đài Loan: Taiwan – Taiwanese
Mông Cổ: Mongolia – Mongolian
Hàn Quốc: South Korea – South Korean

Khu vực Đông Nam Á

Campuchia:  Cambodia – Cambodian
Phi-lip-pin: Philippines – Filipino
Việt Nam: Vietnam – Vietnamese
Mi-an-ma: Myanmar –  Burmese
Ma-lay-si-a: Malaysia –  Malaysian
Thái Lan: Thailand – Thai
Indonesia:  Indonesia –  Indonesian
Lào:  Laos –  Lao/Laotian
Sing-ga-po: Singapore – Singaporean

Từ vựng tiếng Anh về quốc gia và quốc tịch – Châu Úc và Vành đai Thái Bình Dương

Úc có tất cả 14 quốc gia với các quy mô khác nhau và các vùng nhỏ hơn. Ngoài ra, tình hình và đặc điểm lịch sử, chính trị, kinh tế, văn hóa, dân số, y tế, giáo dục,… Cũng có những đặc điểm khác nhau. Tuy nhiên, nhìn chung các nước Úc có những đặc điểm chung với các nước trong khu vực.

Úc Australia Australian

Niu-di-lân: New Zealand – New Zealand

Fiji: Fiji – Fijian

Từ vựng về quốc gia và quốc tịch – Về Châu Phi

Từ vựng về quốc gia và quốc tịch - Về Châu Phi

Từ vựng về quốc gia và quốc tịch – Về Châu Phi

Tổng số quốc gia châu Phi là 54 quốc gia. Quốc gia xuyên lục địa trong khu vực là Ai Cập; có lãnh thổ nằm trong châu Á qua kênh đào Suez. Nhưng về mặt chính trị là một thành viên của Liên minh châu Phi. Trong số các quốc gia châu Phi, Algeria là một trong những quốc gia lớn nhất; chiếm khoảng 7% lãnh thổ của lục địa này. Và quốc gia nhỏ nhất là Seychelles.

Khu vực Bắc và Tây Phi

Algeria: Algeria  Algerian
Bờ Biển Ngà: Ivory – Coast Ivorian
Morocco: Morocco – Moroccan
Ai Cập: Egypt –  Egyptian
Tunisia:  Tunisia -Tunisian
Nigeria:  Nigeria –  Nigerian
Ghana: Ghana –  Ghanaian
Libya:  Libya –  Libyan

Khu vực Đông Phi

Ethiopia:  Ethiopia – Ethiopian
Tanzania: Tanzania –  Tanzanian
Sudan:  Sudan –  Sudanese
Uganda:  Uganda –  Ugandan
Kenya:  Kenya –  Kenyan
Somalia: Somalia – Somalian/Somali

Khu vực Nam và Trung Phi

Angola:  Angola – Angolan
Namibia:  Namibia –  Namibian
Botswana: Botswana – Botswanan
Công-gô: Democratic Republic of the Congo Congolese
Mozambique:  Mozambique –  Mozambican
Zambia:  Zambia –  Zambian
Madagascar:  Madagascar –  Malagasy

Lời kết

Trên đây là các thông tin về các từ vựng tiếng Anh về quốc tịch, quốc gia. Hy vọng bài viết trên của Platerra đã giúp ích được cho bạn.

Nếu bạn đang tìm kiếm các khóa học tiếng Anh hay; giúp cải thiện trình độ tiếng Anh và khả năng của bạn. Hãy liên hệ ngay với Platerra nhé!

Trả lời

Your email address will not be published.